Hiển thị các bài đăng có nhãn RHM tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn RHM tiếng anh. Hiển thị tất cả bài đăng

29/7/19




Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 90 - Bộ mới – Thứ Ba 19.03.2019

Chào các bạn,

DISCIPLINE thông thường có nghĩa là KỶ LUẬT.

Trong y văn nó còn có nghĩa: PHÂN MÔN, CHUYÊN KHOA, MÔN PHÁI

DISCIPLINARY là tính từ.

- interdisciplinary (adj): liên chuyên khoa 
- multidisciplinary (adj): đa chuyên khoa

Hình ảnh: Interdisciplinary approach to cleft lip and palate 

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday


Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 89 - Bộ mới – Thứ Hai 18.03.2019

Chào các bạn,

CONSOLIDATE có nghĩa là củng cố, làm cho vững chắc, hợp nhất.
Trong chỉnh nha, CONSOLIDATE dùng để chỉ thủ thuật dồn chặt một phân đoạn răng, hay toàn bộ cung răng, loại bỏ hết khoảng giữa các răng của phân đoạn răng, hoặc giữa các răng của toàn bộ cung răng.

CONSOLIDATION là danh từ.

CONSOLIDATE có nguồn gốc từ tiếng Latin với CON- (“with, together” cùng, với nhau) và SOLIDATE (“solidare” là “make it solid” làm cho vững chắc)

Hình ảnh: Space consolidation 

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday


Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 88 - Bộ mới – Chủ Nhật 17.03.2019

Chào các bạn,

SOCKET SHIELD (TẤM CHẮN Ổ RĂNG) hay còn gọi là ROOT MEMBRANE (MÀNG CHÂN RĂNG) là một kỹ thuật do Hürzeler và cộng sự giới thiệu vào năm 2010.

Kỹ thuật này còn gọi là PET (PARTIAL EXTRACTION THERAPY = LIỆU PHÁP NHỔ RĂNG Một PHẦN).

Kỹ thuật này cắt bỏ thân răng bị hỏng, sau đó cắt chân răng theo chiều gần-xa, nhổ bỏ phần chân răng phía khẩu cái, để lại phần phía má tiếp xúc trực tiếp với xương vỏ mặt ngoài. Phần chân răng còn lại đó được gọi là SOCKET SHIELD hay là ROOT MEMBRANE được mài cho mỏng và lõm, để lại trên mào xương 1 mm, chú ý không làm cho nó bị lung lay. Implant được đặt vào ổ răng sau khi đã sửa soạn và giữa implant và tấm chặn ổ răng này có khe hở, được ghép bằng xương hạt.

Mục đích của kỹ thuật này là duy trì dây chằng nha chu để nuôi dưỡng cho bản xương mặt ngoài, tránh bị tiêu xương và tiêu mô mềm bên trên do nhổ răng.

Hình ảnh: Root membrane

Nguồn:

2. Zuhr O, Hürzeler M (2012). Plastic-Esthetic Periodontal and Implant Surgery Quintessence Publishing Co. Ltd,
 New Malden, 2012 Quintessence Publishing Co, Ltd, p.358

3. Zuhr O, Hürzeler M (2012). Plastic-Esthetic Periodontal and Implant Surgery Quintessence Publishing Co. Ltd,
 New Malden, 2012 Quintessence Publishing Co, Ltd, p.359

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday




28/7/19




Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 87 - Bộ mới – Thứ Bảy 16.03.2019

Chào các bạn,

Implant stability quotient (ISQ)

ISQ – là một chỉ số (trên thang giá trị từ 1 đến 100) đo lường độ ổn định theo chiều ngang (lateral stability) của implant nha khoa và vì thế gián tiếp đo lường mức độ tích hợp xương (osseointegration). ISQ được thực hiện thông qua việc ghi lại đồ thị tuyến tính (linear mapping) của Phân tích tần số cộng hưởng [resonance frequency analysis (RFA)]. Mặc dù giá trị thực sự của phép đo RFA được tính bằng đơn vị Hertz, người ta đặt ra chỉ số ISQ để dễ dàng trao đổi về độ lung lay vi thể của implant (implant micromobility) thông qua một thang giá trị thân thiện hơn cho người sử dụng. (ISQ x 1,000 = RFA in Hz) 
- ISQ = implant stability quotient: chỉ số ổn định implant 
- Lateral stability: Độ ổn định theo chiều ngang (sang bên)
- Osseointegration: Tích hợp xương
- RFA = resonance frequency analysis: Phân tích tần số cộng hưởng
- Implant Micromobility: Lung lay vi thể của implant

Hình ảnh: ISQ Loading Guidelines 
Nguồn: https://www.osstell.com/clinical-guidelines/the-isq-scale/ 
Chúc các bạn ngon giấc!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday





Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 86 - Bộ mới – Thứ Sáu 15.03.2019

Chào các bạn,

Trong implant nha khoa, PLATFORM SWITCHING = PLATFORM SHIFTING (CHUYỂN BỆ) là phương pháp dùng để bảo tồn xương ổ quanh implant, làm cho xương quanh implant ít bị tiêu hơn. Quan niệm này liên quan đến việc dùng abutment có đường kính nhỏ hơn đường kính của implant.

Lúc đó, chỗ tiếp xúc giữa BỆ (PLATFORM) và implant được dịch chuyển vào trong, không còn ngang với implant nữa, tức là không còn PLATFORM MATCHING nữa.

Hình: PLATFORM MATCHING và PLATFORM SWITCHING

Chúc các bạn ngon giấc!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday




Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 85 - Bộ mới – Thứ Năm 14.03.2019

Chào các bạn,

PATHOGENESIS là BỆNH SINH, tức là quá trình từ nguyên nhân diễn tiến qua các giai đoạn để SINH ra BỆNH.

PATHO- là dạng ghép, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp PATHOS có nghĩa là bệnh
- Pathology: Bệnh học

GENESIS có nghĩa là sinh ra, tạo ra, cội nguồn “origin, creation, generation”, từ tiếng Hy Lạp là GENOS có nghĩa là sinh ra (“to be born”).
- Osteogenesis: Sinh xương

Hình minh hoạ: Pathogenesis of Gingival Recession 
Nguồn: Giovanni Zucchelli (2013), Mucigingival Esthetic Surgery, Quintessenza Edizioni, Milan, p.66.

Chúc các bạn ngon giấc!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bìn h
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday






Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 84 - Bộ mới – Thứ Tư 13.03.2019

Chào các bạn,

MACRO-/MICRO- là cặp tiếp đầu ngữ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp chỉ kích thước LỚN/NHỎ.
MACRO-
- Macroglossia: Lưỡi to [Macro- + gloss “lưỡi”]
- Macrodontia: Răng to [Macro- + odont “răng”]
- Macrognathia: Hàm to [ Macro- + gnath “hàm”]
- Macrophage: Đại thực bào [Macro- + phage “ăn” (thực)]
- Macrostomia: Miệng to [Macro- + stomia “miệng”]

MICRO-
- Microbiology: Vi sinh học [Micro- + bio- sống “sinh” + logy “khoa học”] 
- Microdontia: Răng nhỏ [Micro- + odont “răng”]
- Microorganism: Vi sinh vật [Micro- + organism “sinh vật”]
- Microgenia: Cằm nhỏ [Micro- + geni “cằm”]
- Microscope: Kính hiển vi [Micro- + scope “nhìn”] – Microscopic: Vi thể

Hình minh hoạ: Microdontia 
Nguồn: https://dentagama.com/news/microdontia

Chúc các bạn ngon giấc!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bìn h
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday



Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 83 - Bộ mới – Thứ Ba 12.03.2019

Chào các bạn,

CURVE OF SPEE (hay là CURVATURE OF SPEE) là ĐƯỜNG CONG SPEE. Đường cong này do Ferdinand Graf von Spee (1855-1937), nhà phôi học người Đức mô tả đầu tiên. Đường cong Spee là một đường tưởng tượng được vẽ qua đỉnh múi ngoài của các răng sau (răng tiền cối và răng cối) đến rìa cắn răng cửa. Đường cong này thường có hình dạng cong lồi đối với hàm trên và cong lõm đối với hàm dưới.

Để mô tả đường cong Spee sâu, ta thường dùng:
- Accentuated curve of Spee
- Exaggerated curve of Spee
- Deep curve of Spee
- Increased curve of Spee
- Substantial curve of Spee

Trong đó 2 từ đầu tiên được dùng phổ biến nhất.

Đường cong Spee ngược được diễn tả:
- Reverse curve of Spee

Đường cong Spee phẳng được dùng:
- Flat curve of Spee

Trong chỉnh nha người ta thường làm phẳng đường cong Spee:
- To level curve of Spee

Hình minh hoạ: Curve of Spee
Nguồn: https://www.ajodo.org/article/S0889-5406(08)00598-2/pdf

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bìn h
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday



Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 82 - Bộ mới – Thứ Hai 11.03.2019

Chào các bạn,

IMPRESS (verb) nghĩa đen là đóng, ấn, in dấu, nghĩa bóng là gây ấn tượng.

IMPRESSION (noun) là ẤN TƯỢNG trong nghĩa ta gặp hàng ngày.

Trong nha khoa, IMPRESSION là DẤU.
- To take impression = to make impression: lấy dấu
- Impression taking = Impression making: Việc lấy dấu
- Impression material: chất lấu dấu, vật liệu lấy dấu
- Impression tray: khay lấy dấu
- Digital impression: Dấu kỹ thuật số

Hình minh hoạ: Impression
Nguồn: https://restorativenation.com/virtual-xd-putty-wash-diagno…/

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bìn h
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday



Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 81 - Bộ mới – Chủ nhật 10.03.2019

Chào các bạn,

COLLAGEN (n.) /ˈkɒl.ə.dʒən/ đi vào tiếng Anh từ tiếng Pháp 
Collagène. Từ này lại có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp kolla "glue" (keo) + -gen "giving birth to" (sinh ra, tạo ra).

Do có nguồn gốc như trên nên COLLAGEN đôi khi được dịch sang tiếng Việt là CHẤT TẠO KEO.

Ngày nay, người ta không thường dịch từ này sang tiếng Việt mà dùng nguyên gốc. Do không dịch, và nếu không biết được từ nguyên của từ này, đôi khi người ta quên mất bản chất TẠO KEO của chất này. 
- Collagen fiber: Sợi keo

COLLAGEN là protein cấu trúc chính của mô liên kết, chiếm 25%-35% thành phần protein của toàn cơ thể.
- The connective tissue fibers are produced by the fibroblasts and can be divided into: (1) collagen fibers, (2) reticulin fibers, (3) oxytalan fibers, and (4) elastic fibers.

COLLAGENOUS là tính từ của COLLAGEN.
- Non-collagenous proteins: Những protein không phải là collagen

Hình minh hoạ: Collagen type I

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday



Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 80 - Bộ mới – Thứ Bảy 09.03.2019

Chào các bạn,

OCCLUSION bắt nguồn từ động từ tiếng Latin OCCLUDERE, có nghĩa là “đóng lại” ("to close up”). "Occludere" lại do tiền tố OB-, ở đây ở dạng biến thể OC- có nghĩa là trên đường (in the way) + CLAUSERE có nghĩa là ĐÓNG ("to close or shut").

Do đó, OCCLUSION xảy ra khi có một cái gì đó bị đóng lại hay bị phong bế (An occlusion occurs when something has been closed up or blocked off). 
- Almost all heart attacks are the result of the occlusion of a coronary (heart) artery by a blood clot.

Trong NHA KHOA, OCCLUSION có nghĩa là CẮN KHÍT, CẮN KHỚP

Động từ là OCCLUDE.

MALOCCLUSION là khớp cắn xấu, sai khớp cắn. Tôi thích KHỚP CẮN XẤU vì sát nghĩa hơn là SAI KHỚP CẮN, nhưng SAI KHỚP CẮN nghe quen tai vì dùng nhiều. [MAL- “xấu” (bad) + OCCLUSION “khớp cắn”].
- When a person's upper and lower teeth form a "malocclusion," they close incorrectly or badly.

DISCLUDE = DISOCCLUDE (verb) có nghĩa là NHẢ KHỚP là động từ trái nghĩa với OCCLUDE. Có một động từ khác cũng có nghĩa là NHẢ KHỚP là DISARTICULATE. 
- Anterior bite plane is a splint that provides anterior guidance and discludes the back teeth. 
DISCLUSION = DISOCCLUSION = DISARTICULATION (noun) là danh từ trái nghĩa với OCCLUSION.

Hình minh hoạ: DISCLUDE 
Nguồn: http://www.ptcdental.com/dentaldictionary/d/disclude/

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday





Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 79 - Bộ mới – Thứ Sáu 08.03.2019

Chào các bạn,

CẮN KHÍT TRUNG TÂM (CENTRIC OCCLUSION) là vị trí của hàm dưới khi tương quan của các mặt nhai của các răng hàm trên và hàm dưới tạo ra được tiếp xúc và/hoặc sự lồng múi tối đa (maximum contact and/or intercuspation). Đây là vị trí do răng quyết định (tooth-determined position).

Ngoài từ Centric Occlusion, những từ sau đây cũng được dùng với nghĩa tương đương và đầy đủ như Centric Occlusion:

- Maximum Intercuspation: Lồng múi tối đa
- Habitual Occlusion: Cắn khít thói quen
- Intercuspal Position: Vị trí lồng múi

Hình minh hoạ: Vị trí lồng múi 
Nguồn: https://www.sciencedirect.com/…/medi…/maximum-intercuspation


#wordoftheday






Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 78 - Bộ mới – Thứ Năm 07.03.2019

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta bàn về PERI-

PERI- bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là XUNG QUANH, tiếng Hán-Việt là CHU 周.
- Periodontium: Mô nha chu
- Periodontics: Môn nha chu (lâm sàng)
- Periodontology: Nha chu học 
- Pericardium: Màng ngoài tim (Ngoại tâm mạc) 
- Periosteum: Màng ngoài xương (Ngoại cốt mạc)
- Perinatal: Chu sinh (trước và sau sinh)
- Perioral: Quanh miệng 
- Periapical: Quanh chóp
- Periradicular: Quanh chân răng

Hình minh hoạ: Cơ quanh miệng 
Nguồn: https://www.pinterest.com/pin/117586240247003394/

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday





Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 77 - Bộ mới – Thứ Tư 06.03.2019

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta bàn về từ SELLA TURCICA.

SELLA TURCICA là vùng lõm (depression) ở nền sọ giữa, là nơi chứa đựng tuyến yên (pituitary gland).

SELLA TURCICA là tiếng Latin, du nhập vào thuật ngữ giải phẫu tiếng Anh.Nó có nghĩa là Yên Thổ Nhĩ Kỳ (the Turkish saddle) vì nó có hình dáng giống yên ngựa người Thổ Nhĩ Kỳ dùng, có nâng đỡ ở phía trước và phía sau.

Chúc các bạn tối ngon giấc!

Hình ảnh: 1. Sella turcica
2. Sella turcica trên X quang
3. Yên ngựa Thổ Nhĩ Kỳ

Nguồn:
1. https://www.slideshare.net/ilouelou/sella-turcica-rad32
2. http://www.jioh.org/article.asp…
3. https://www.metmuseum.org/art/collection/search/22398


#wordoftheday

 1. Sella turcica 

2. Sella turcica trên X quang 

3. Yên ngựa Thổ Nhĩ Kỳ tại Bảo tàng Metropolitan Museum of Art, Mỹ (Chi nhánh Fifth Avenue)







Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 76 - Bộ mới – Thứ Ba 05.03.2019

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta bàn về những từ SEPTUM.

SEPTUM là từ tiếng Anh mượn từ tiếng Latin có nghĩa là vách ngăn.

Số nhiều là SEPTA. Tính từ là SEPTAL.

Trong nha khoa chúng ta gặp SEPTUM trong:
- Nasal septum: vách ngăn mũi
- Sinus septum: vách ngăn trong xoang
- Alveolar septum: Vách xương ổ (giữa các ổ răng)
- Interdental septum: Vách giữa các răng 
- Interradicular septum: Vách giữa các chân răng

Chúc các bạn tối ngon giấc!

Hình ảnh: Interradicular septum

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#wordoftheday





Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 75 - Bộ mới – Thứ Hai 04.03.2019

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta bàn về những từ mô tả phân loại khớp cắn.

Phân loại của Angle, chúng ta có khớp cắn Hạng I, Hạng II và Hạng III

Thỉnh thoảng các tác giả dùng danh pháp theo Lischer [Benno Edward Lischer (June 27, 1876 – October 9, 1959)] (Neutro-, Disto-, Mesiocclusion) cũng như cách gọi Normal-, Post-normal, Pre-normal (không biết của ai đặt ra – cần thêm thông tin!)

* Neutrocclusion = Class I = Normal occlusion

* Distocclusion = Class II = Post-normal Occlusion = Mandible is distal (to Maxilla) (skeletal, dental)

* Mesiocclusion = Class III = Pre-normal Occlusion = Mandible is mesial (to Maxilla) (skeletal, dental).

Hình minh hoạ: Phân loại khớp cắn theo chiều trước-sau. 

Chúc các bạn tối đầu tuần vui!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#Wordoftheday







Mỗi ngày một từ - Word of the day
Số 74 - Bộ mới – Chủ Nhật 03.03.2019

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta bàn về những từ mô tả hình thái TIÊU XƯƠNG trong nha chu.

TIÊU XƯƠNG trong tiếng Anh được diễn tả bằng từ BONE LOSS hoặc RESORPTION.

Trong nha chu khi xương bị tiêu, một DEFECT được hình thành.

Có 2 dạng TIÊU XƯƠNG:

1. TIÊU XƯƠNG THEO CHIỀU NGANG = HORIZONTAL BONE LOSS 
KHUYẾT HỔNG đi kèm là suprabony defect (Khuyết hổng trên xương) 
- Horizontal bone loss is the most common pattern of bone loss in periodontal disease. 
2. TIÊU XƯƠNG THEO CHIỀU ĐỨNG = VERTICAL BONE LOSS

Khuyết hổng được tạo ra là: 
intrabony defect: khuyết hổng trong xương 
infrabony defect: khuyết hổng dưới xương 
angular defect/ bone loss: khuyết hổng dạng góc

- Reflection of a full-thickness mucoperiosteal flap reveals elastic ligature and angular intrabony defects around the central incisors. 
Hình minh hoạ: Horizontal vs. Vertical bone loss 
Nguồn: https://slideplayer.com/slide/5738513/

Chúc các bạn tối Chủ Nhật vui!

Bs Trần Thế Thọ - Dental English Programs
213 Bàu Cát – P.12 – Q. Tân Bình
0908317703 – tranthetho@gmail.com


#Wordoftheday




This Blog is protected by DMCA.com

Online English Test
Series Cases of Gray' s anatomy (14th)

Dược lý - Dược lâm sàng

Bài giảng Tim mạch

Popular Posts