24/7/19


1. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm MácLênin là gì? a - Là một phạm trù triết học
b - Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác c - Là toàn bộ thế giới hiện thực
d - Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác TVMed ĐÁP ÁN - B


2. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở: a - Tính vật chất
b - Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội c - Tính khách quan
d - Tính hiện thực TVMed ĐÁP ÁN - A


3. Sai lầm của các quan niệm quy vật trước Mác về vật chất là gì? a - Đồng nhất vật chất với tồn tại
b - Quy vật chất về một dạng vật thể c - Đồng nhất vật chất với hiện thực
d - Coi ý thức cũng là một dạng vật chất TVMed ĐÁP ÁN - B


4. Quan điểm: “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quan điểm của trường phái triết học nào?
a - Duy vật biện chứng b - Duy vật siêu hình
c - Duy tâm khách quan d - Nhị nguyên TVMed ĐÁP ÁN - D


5. V.I.Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong …, được … chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chổ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:
a - Ý thức
b - Cảm giác c - Nhận thức d - Tư tưởng
TVMed ĐÁP ÁN - B

6. Quan điểm: "Bản chất của thế giới là ý thức" là quan điểm của trường phái triết học nào? a - Duy vật
b - Duy tâm
c - Nhị nguyên
d - Tất cả đều sai TVMed ĐÁP ÁN - B


7. Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?
a - Vận động sinh học b - Vận động cơ học c - Vận động xã hội
d - Vận động lý học TVMed ĐÁP ÁN - C


8. Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản? a - Hai
b - Ba c - Bốn
d - Năm
TVMed ĐÁP ÁN - D


9. Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là: a - Phát triển
b - Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác c - Phủ định
d - Vận động TVMed ĐÁP ÁN - D


10. Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì? a - Mô thức của trực quan cảm tính
b - Khái niệm của tư duy lý tính c - Thuộc tính của vật chất
d - Một dạng vật chất TVMed ĐÁP ÁN - C


11. Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?
a - Nước
b - Lửa
c - Không khí
d - Nguyên tử
TVMed ĐÁP ÁN - D


12. Theo triết học MácLênin vật chất là: a - Toàn bộ thế giới quanh ta
b - Toàn bộ thế giới khách quan
c - Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan d - Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất
TVMed ĐÁP ÁN - B


13. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm: a - Duy vật
b - Duy tâm
c - Nhị nguyên
d - Duy tâm chủ quan TVMed ĐÁP ÁN - B


14. Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là: a - Hình ảnh của thế giới khách quan
b - Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan c - Là một phần chức năng của bộ óc con người
d - Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thức khách quan TVMed ĐÁP ÁN - D


15. Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc xã hội của ý thức là: a - Lao động
b - Lao động và ngôn ngữ c - Ngôn ngữ
d - Cả a, b, c đều sai TVMed ĐÁP ÁN - B


16. Chọn câu trả lời đúng:
a - Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người b - Ý thức chỉ có ở con người
c - Người máy cũng có ý thức như con người d - Cả a, b, c đều sai
TVMed ĐÁP ÁN - B


17. Chọn câu trả lời đúng
a - Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
b - Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
c - Ý thức là sự phản ánh năng động, sang tạo hiện thực khách quan d - Cả a, b, c đều sai
TVMed ĐÁP ÁN - C


18. Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học MácLênin
a - Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật b - Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh
c - Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội d - Cả a, b, c đều đúng
TVMed ĐÁP ÁN - C


19. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC: a - Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó
b - Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó
c - Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con người d - Cả a, b, c đều sai
TVMed ĐÁP ÁN - A


20. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC.
a - Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất.
b - Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.
c - Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất. d - Cả a, b, c đều sai.
TVMed ĐÁP ÁN - C


21. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC.
a - Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động.
b - Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.
c - Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra.
d - Nguồn gốc của sự vận động là do “Cú hích của thượng đế” TVMed ĐÁP ÁN - C

22. Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?
a - Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn.
b - Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
c - Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực.
d - Cả a, b, c đều sai. TVMed ĐÁP ÁN - B


23. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a - Cơ học b - Lý học c - Xã hội
d - Hóa học
TVMed ĐÁP ÁN - A


24. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản…?
a - Cơ học b - Lý học c - Xã hội
d - Hóa học
TVMed ĐÁP ÁN - B


25. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?
a - Cơ học b - Lý học c - Xã hội
d - Hóa học
TVMed ĐÁP ÁN - D


26. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường?
a - Cơ học b - Lý học c - Xã hội
d - Sinh học

TVMed ĐÁP ÁN - D


27. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?
a - Cơ học b - Lý học c - Xã hội
d - Hóa học
TVMed ĐÁP ÁN - C


28. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào? a - Độ
b - Nhảy vọt c - Điểm nút
d - Tất cả đều sai TVMed ĐÁP ÁN - A


29. Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất? a - Độ
b - Nhảy vọt c - Điểm nút
d - Tất cả đều sai TVMed ĐÁP ÁN - B


30. Theo chủ nghĩa MácLênin, phát triển là:
a - Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng b - Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
c - Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất d - Vận động
TVMed ĐÁP ÁN - A


31. Phạm trù nào nói lên mối lien hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật và hiện tượng:
a - Quy luật b - Vận động c - Phát triển
d - Mặt đối lập TVMed ĐÁP ÁN - A




32. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:
a - Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên b - Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c - Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
d - Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.
TVMed ĐÁP ÁN - D


33. Chọn câu sai trong các câu sau:
a - Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên b - Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
c - Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
d - Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người
TVMed ĐÁP ÁN - C


34. Quan niệm của triết học MácLênin về sự phát triển? a - Là mọi sự vận động nói chung
b - Là mọi sự phủ định nói chung c - Là sự phủ định biện chứng
d - Là sự phủ định siêu hình TVMed ĐÁP ÁN - C


35. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển? a - Quy luật phủ định của phủ định
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại; c - Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng;
d - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập TVMed ĐÁP ÁN - D


36. Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật:
a - Chất
b - Lượng
c - Vận động d - Độ
TVMed ĐÁP ÁN - B


37. Phạm trù dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, làm cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác:
a - Chất
b - Lượng
c - Vận động d - Độ
TVMed ĐÁP ÁN - D


38. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển? a - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại c - Quy luật phủ định của phủ định
d - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - A


39. Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển? a - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại c - Quy luật phủ định của phủ định
d - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - C


40. Phủ định biện chứng là:
a - Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
b - Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển
c - Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển d - Tất cả các câu đều sai
TVMed ĐÁP ÁN - C


41. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC
a - Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
b - Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
c - Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng
d - Tất cả các câu đều sai TVMed ĐÁP ÁN - C




42. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC:
a - Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng b - Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
c - Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
d - Tất cả các câu đều sai TVMed ĐÁP ÁN - C


43. Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin: a - Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
b - Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
c - Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển
d - Tất cả các câu đều sai TVMed ĐÁP ÁN - C


44. Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.
a - Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng.
b - Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả.
c - Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau.
d - Tất cả các câu đều sai. TVMed ĐÁP ÁN - A


45. Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là? a - Cấu trúc của sự vật
b - Tổng số các thuộc tính c - Các thuộc tính sự vật
d - Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính TVMed ĐÁP ÁN - D


46. Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng. a - Phủ định có tính kế thừa.
b - Phủ định là chấm dứt sự phát triển.
c - Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

d - Phủ định có tính khách quan phổ biến. TVMed ĐÁP ÁN - B


47. Ph.Ăngghen viết: “[………] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [………] đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy điền một từ vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Lao động b - Vật chất c - Tự nhiên d - Sản xuất
TVMed ĐÁP ÁN - A


48. Trong “Bút ký triết học”, V.I.Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [………] đến khách thể”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Chủ thể b - Ý thức c - Tư duy
d - Con người TVMed ĐÁP ÁN - A


49. Triết học MácLênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [………] có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.
a - Hoạt động vật chất và tinh thần b - Hoạt động tinh thần
c - Hoạt động vật chất d - Hoạt động TVMed ĐÁP ÁN - C


50. Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: “Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Nhà phát minh
b - Viện nghiên cứu c - Tiến sĩ khoa học d - Trường đại học
TVMed ĐÁP ÁN - D


51. Theo quan niệm của triết học MácLênin, thực tiễn là:

a - Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan
b - Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan
c - Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan
d - Tất cả các câu đều đúng TVMed ĐÁP ÁN - A


52. Theo quan niệm của triết học MácLênin, bản chất của nhận thức là: a - Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
b - Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể c - Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
d - Tất cả đều đúng TVMed ĐÁP ÁN - B


53. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động? a - Khái niệm
b - Biểu tượng c - Cảm giác d - Tri giác
TVMed ĐÁP ÁN - C


54. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm? a - Khía niệm
b - Biểu tượng c - Cảm giác d - Phán đoán
TVMed ĐÁP ÁN - D


55. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học MácLênin là gì? a - Thực tiễn
b - Khoa học c - Nhận thức
d - Hiện thực khách quan TVMed ĐÁP ÁN - A


56. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán? a - Khái niệm

b - Biểu tượng c - Cảm giác d - Suy lý
TVMed ĐÁP ÁN - D


57. Xác định quan niệm sai về thực tiễn
a - Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng
b - Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra
c - Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người. d - Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
TVMed ĐÁP ÁN - C


58. Chọn câu trả lời đúng. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì: a - Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định
b - Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người c - Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
d - Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới TVMed ĐÁP ÁN - B


59. Chọn câu trả lời đúng. Chân lý là: a - Tri thức đúng
b - Tri thức phù hợp với thực tế
c - Tri thức phù hợp với hiện thực
d - Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm TVMed ĐÁP ÁN - D


60. Chọn câu trả lời đúng. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất
a - Sản xuất vật chất b - Chính trị xã hội
c - Thực nghiệm khoa học d - Cả a, b, c
TVMed ĐÁP ÁN - A


61. Chọn câu trả lời đúng. Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức: a - Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức
b - Thực tiễn là kết quả của nhận thức

c - Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra d - Cả a, b, c
TVMed ĐÁP ÁN - A


62. Chọn câu trả lời đúng. Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người? a - Sản xuất vật chất
b - Nghiên cứu khoa học c - Sáng tác âm nhạc
d - Cả a, b, c TVMed ĐÁP ÁN - A


63. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin? a - Xã hội là môi trường hoạt động lao động sản xuất của con người
b - Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên mà là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiên c - Xã hội là hình thái vận động cao nhất của thế giới vật chất. Hình thái vận động này lấy con người và sự tác động lẫn nhau giữa con người với con người làm nền tảng
d - Xã hội là một cộng đồng người đang hoạt động người đang hoạt động sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - B


64. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin? a - Tự nhiên là môi trường con người đang sống
b - Tự nhiên là toàn bộ thế giới vật chất vô cùng, vô tận c - Tự nhiên là nguồn gốc của xã hội
d - Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội TVMed ĐÁP ÁN - C


65. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin? Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội vì sao?
a - Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện xã hội
b - Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người c - Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên
d - Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự sống của con người và hoạt động sản xuất xã hội
TVMed ĐÁP ÁN - D


66. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin: Lao động là yếu tố đầu tiên, cơ bản, quan trọng nhất tạo nên sự thống nhất hữu cơ giữa xã hội và tự nhiên vì:
a - Lao động làm cho con người ngày càng hoàn thiện hơn
b - Lao động là đặc trưng cơ bản đầu tiên phân biệt hoạt động của con người với động vật

c - Lao động tạo ra của cải vật chất cho xã hội, mà xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên d - Lao động là quá trình diễn ra giữa con người và tự nhiên, con người là trung gian điều tiết, kiểm tra sự trao đổi chất với tự nhiên
TVMed ĐÁP ÁN - D


67. Hãy xác định phương trả lời đúng nhất. Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự phát triển của xã hội trong thời đại ngày nay?
a - Chất lượng dân cư b - Số lượng dân cư
c - Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lý d - Số lượng dân cư và mặt độ dân số hợp lý TVMed ĐÁP ÁN - A


68. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là chủ yếu thuộc phạm trù nào? a - Kiến trúc thượng tầng
b - Quan hệ sản xuất c - Cơ sở hạ tầng
d - Tồn tại xã hội TVMed ĐÁP ÁN - A


69. Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị… là các yếu tố thuộc phạm trù nào? a - Cơ sở hạ tầng
b - Quan hệ sản xuất
c - Kiến trúc thượng tầng d - Lưc lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - C


70. Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào? a - QHSX và KTTT
b - QHSX và LLSX c - CSHT và KTTT d - LLSX và CSHT
TVMed ĐÁP ÁN - B


71. Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm: a - Người lao động và tư liệu sản xuất
b - Người lao động và công cụ lao động
c - Người lao động và đối tượng lao động d - Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

TVMed ĐÁP ÁN - A


72. Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì? a - Quan hệ sản xuất
b - Cơ sở hạ tầng
c - Kiến trúc thượng tầng d - Lực lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - D


73. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất? a - Phương thức sản xuất
b - Quan hệ sản xuất
c - Lực lượng sản xuất d - Tư liệu sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - C


74. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất? a - Phương thức sản xuất
b - Quan hệ sản xuất
c - Lực lượng sản xuất d - Tư liệu sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - B


75. Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì? a - Cơ sở hạ tầng
b - Quan hệ sản xuất
c - Kiến trúc thượng tầng d - Lực lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - B


76. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử? a - Quan hệ sản xuất đặc trưng
b - Chính trị tư tưởng
c - Lực lượng sản xuất
d - Phương thức sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - A


77. Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a - Phương thức sản xuất b - Quan hệ sản xuất
c - Lực lượng sản xuất d - Tư liệu sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - A


78. Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là: a - Hầm mỏ
b - Đất đai
c - Máy móc cơ khí
d - Xí nghiệp, nhà xưởng TVMed ĐÁP ÁN - B


79. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vao trò quyết định: a - Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
b - Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất c - Quan hệ phân phối sản phẩm
d - Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - A


80. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất b - Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
c - Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng d - Quy luật đấu tranh giai cấp
TVMed ĐÁP ÁN - A


81. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
b - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.
TVMed ĐÁP ÁN - B


82. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản

xuất
b - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất
c - Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất d - Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất
TVMed ĐÁP ÁN - A


83. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b - Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử
c - Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất
d - Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
TVMed ĐÁP ÁN - D


84. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác b - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuất phát triển
TVMed ĐÁP ÁN - B


85. Biển hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội:
a - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội
b - Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội c - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội
d - Tất cả các câu đều đúng TVMed ĐÁP ÁN - D


86. Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm MácLênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì: a - Thay đổi lực lượng sản xuất
b - Tạo ra nhiều của cải
c - Thay đổi quan hệ sản xuất
d - Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - C




87. Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là?
a - Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
b - Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định c - Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
d - Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội TVMed ĐÁP ÁN - B


88. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất? a - Sự phong phú của đối tượng lao động
b - Do công cụ hiện đại
c - Trình độ của người lao động
d - Trình độ của lực lượng sản xuất TVMed ĐÁP ÁN - D


89. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do?
a - Thay đổi chính quyền nhà nước b - Thay đổi của lực lượng sản xuất
c - Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị d - Sự thống trị của cơ sở hạ tầng TVMed ĐÁP ÁN - D


90. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Sản xuất vật chất là? a - Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiên
b - Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội
c - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người
d - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất nhằm thỏa mãn như cầu của con người
TVMed ĐÁP ÁN - C


91. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là?
a - Sản xuất tinh thần
b - Sản xuất ra bản thân con người c - Sản xuất vật chất
d - Tái sản xuất vật chất

TVMed ĐÁP ÁN - C


92. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?
a - Sản xuất vật chất
b - Sản xuất ra bản thân con người c - Sản xuất tinh thần
d - Cả a, b, c TVMed ĐÁP ÁN - A


93. Đối tượng lao động là: a - Công cụ lao động
b - Cơ sở hạ tầng
c - Khao học, công nghệ
d - Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu TVMed ĐÁP ÁN - D


94. Tư liệu sản xuất:
a - Những cái có sẵn trong tự nhiên b - Nguyên liệu
c - Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác d - Tất cả những yếu tố trên
TVMed ĐÁP ÁN - D


95. Lực lượng sản xuất gồm:
a - Các hình thức tổ chức kinh tế b - Phương thức quản lý
c - Hệ thống phân phối
d - Các yếu tố trên đều sai TVMed ĐÁP ÁN - D


96. LLSX quyết định QHSX trên các mặt: a - Hình thức QHSX
b - Sự biến đổi
c - Trình độ QHSX
d - Tất cả các yếu tố trên TVMed ĐÁP ÁN - D

97. QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi: a - QHSX phù hợp LLSX
b - QHSX lạc hậu hơn so với LLSX c - QHSX tiến bộ hơn so với LLSX d - Khi đó là QHSX ưu việt TVMed ĐÁP ÁN - A


98. Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp a - TLSX và sức lao động
b - Người với người
c - Người với tự nhiên d - Tất cả đều sai TVMed ĐÁP ÁN - A


99. Yếu tố nào không thuộc LLSX:
a - Trình độ thành thạo của người lao động b - Kinh nghiệm
c - Năng lực tổ chức, quản lý người lao động
d - Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp TVMed ĐÁP ÁN - D


100. Những yếu tố nào trong đó các yếu tố sau không thuộc QHSX a - Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công ty
b - Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công ty
c - Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi d - Quan hệ giữa người và tự nhiên
TVMed ĐÁP ÁN - D

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

This Blog is protected by DMCA.com

Online English Test
Series Cases of Gray' s anatomy (14th)

Dược lý - Dược lâm sàng

Bài giảng Tim mạch

Popular Posts

Blog Archive